LỚP 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:02' 03-12-2012
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
Người thực hiện: Nguyễn Thị Như Ánh
ÔN TẬP CUỐI KỲ I
Môn Tiếng việt lớp 1

Phần đọc:
A. Đọc thành tiếng:
Đọc vần:
en, uôn, ông ,uông, ơm, êm, anh, ưng, ăm, ươu, ăn.
um, ươm,ot, ơt, iêng,uôi, yêm, ăm.
2. Đọc từ:
-yêu quý, hươu sao, nhà sàn, con trăn, khen ngợi, đèn pin, yên ngựa, vươn vai.
dòng sông, vầng trăng, sừng hươu, lưỡi xẻng, con đường, cành chanh, dòng kênh.

làng xóm, nuôi tằm, sao đêm, trùm khăn, dừa xiêm, cánh buồm, đàn bướm.
- tiếng hót, bắt tay, cơn sốt, bánh tét, mứt gừng, hiểu biết, chuột nhắt, lướt ván.

Mùa thu bầu trời như cao hơn. Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.
Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên sườn đồi.
3.Đọc câu:
B. Đọc hiểu: Nối

Bé thả
Trời đã
ngớt mưa
Mẹ nhìn em
âu yếm
bóng bay
ÔN TẬP CUỐI KỲ I
Môn : Tiếng Việt

I. Phần viết:
Viết vần:
iên, ong, ươm ,uôi, ơn, ên, ưng, ăm, uông, om.
- ưu, ênh, âng, iêm, um , inh, ot, ôt, iêt, ươn.
- trái lựu, mơn mởn, đèn pin, măng tre, con đường, bút chì.
- sừng hươu, mái đình, cái yếm, đấu vật, chuồn chuồn, cánh buồm, dệt vải, lướt ván.
2. Viết từ:

3.Viết câu:
- Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
*Bài tập:
Điền ươn hay ương?
Con l.... - th ... nhớ
n... rẫy - s`... đồi
ÔN TẬP CUỐI KỲ I
Người thực hiện: Nguyễn Thị Như Ánh
Môn : Toán
7 + 3 =
10 - 7 =
9 - 4 =
8 - 0 =
1. Tính
6 - 2 + 5 =
4 + 3 + 1=
7 - 5 + 8 =
9 - 1 + 2 =

2. Điền dấu thích hợp vào ô trống:
4 + 2 6 + 3 5 + 4
9 + 1 9 + 1 8 - 1
8 9 - 5 7 - 5 10 - 2
6 7 + 0 10 – 4 9 - 3
?

3. Điền số thích hợp vào ô trống:
9
10
5
- 6
- 5
+ 4
+ 8
+ 0
- 3
4. Trong các số 10, 5, 0, 7, 9:
a) Số bé nhất là: .....................................
b) Số lớn nhất là: ...................................
c) Những số bé hơn 10 là: ....................

5.Viết phép tính thích hợp:
a)
b)
Có : 10 nhãn vở
Cho : 4 nhãn vở
Còn lại:.... nhãn vở ?
6.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có ...... hình tam giác
Chúc các em ôn tập đạt kết quả.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓